tương đối
Học thuậtThân thiện
Định nghĩa
Tính từ:
- Có tính chất so sánh, được xem xét trong mối quan hệ với cái khác; không tuyệt đối, không hoàn toàn: "Tương đối" chỉ một trạng thái, phẩm chất, hoặc số lượng được đánh giá dựa trên một tiêu chuẩn, điều kiện hoặc đối tượng khác, chứ không phải là tuyệt đối hay tự thân.
- Thuộc về thuyết tương đối: Trong vật lý và triết học, "tương đối" liên quan đến học thuyết của Einstein, cho rằng các phép đo về không gian và thời gian phụ thuộc vào chuyển động tương đối giữa người quan sát và đối tượng được quan sát.
Phó từ:
- Ở mức độ có thể chấp nhận được; khá, kha khá: "Tương đối" được dùng để bổ nghĩa cho tính từ hoặc động từ, biểu thị một mức độ không cao lắm nhưng cũng không thấp, nằm trong phạm vi có thể đồng ý.
Ví dụ sử dụng
Tính từ:
- Giá trị của đồng tiền là tương đối, phụ thuộc vào sức mua trên thị trường.
- Theo thuyết tương đối, thời gian trôi đi không giống nhau đối với mọi người quan sát.
Phó từ:
- Cô ấy có vốn tiếng Anh tương đối tốt.
- Công việc này đòi hỏi một sự kiên nhẫn tương đối.
Các cách sử dụng nâng cao
"một cách tương đối": dùng để nhấn mạnh tính chất so sánh, tương quan.
- Chúng ta chỉ có thể đánh giá sự việc một cách tương đối mà thôi.
"trong phạm vi tương đối": trong giới hạn có thể chấp nhận được, không tuyệt đối.
- Kết quả nằm trong phạm vi tương đối an toàn.
Biến thể và từ gần giống
Tương đối tính (danh từ): tính chất tương đối.
- Chúng ta cần thừa nhận tương đối tính của mọi nhận thức.
Tương đối luận (danh từ): học thuyết triết học nhấn mạnh tính tương đối của tri thức và các giá trị.
- Tương đối luận phủ nhận sự tồn tại của các chân lý tuyệt đối.
Từ đồng nghĩa
- Khá (phó từ): ở mức độ đáng kể, tạm được.
- So sánh được (tính từ): có thể đem ra so sánh với cái khác.
- Có điều kiện (tính từ): phụ thuộc vào những yếu tố, hoàn cảnh nhất định.
Từ trái nghĩa
- Tuyệt đối (tính từ, phó từ): hoàn toàn, không lệ thuộc vào bất cứ điều kiện hay sự so sánh nào.
- Hoàn toàn (phó từ): trọn vẹn, đến mức tối đa.
Thành ngữ liên quan
- Tương đối mà nói / Xét một cách tương đối: Cụm từ dùng để mở đầu một nhận xét, đánh giá có tính chất so sánh và không khẳng định chắc chắn.
- Tương đối mà nói, giải pháp này khả thi hơn.
- Xét một cách tương đối, tình hình năm nay đã khả quan hơn nhiều.
- Có so sánh với cái khác ; có điều kiện, không tự có một mình : Sức mạnh tương đối ; Tự do tương đối.
- (thuyết) Thuyết do Anh-xtanh nêu lên, cho rằng muốn xác định một sự kiện trong không gian và trong thời gian đối với người quan sát cần phải xác định bốn tọa độ, ba trong không gian và một trong thời gian.